THÔNG TIN DỊCH VỤ VÀ GIÁ CƯỚC VIỄN THÔNG CUNG CẤP
VINAPHONE
ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH
GPHONE
MEGAVNN
Friber-VNN (FTTH)
MEGAWAN
THUÊ KÊNH RIÊNG
DỊCH VỤ MYTV
DỊCH VỤ 3G
USB 3G(EZcom)
MegaVNN & MyTV
MegaVNN & USB 3G
VNEDU
ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH

GIỚI THIỆU DỊCH VỤ

I. Dịch vụ điện thoại nội hạt.
Dịch vụ nội hạt là dịch vụ mà liên lạc đợc thiết lập thông qua mạng điện thoại công cộng giữa các thiết bị đầu cuối hoặc giữa thiết bị đầu cuối với thiết bị truy nhập mạng dịch vụ trong cùng một phạm vi (vùng cước) nội hạt.

II. Dịch vụ điện thoại liên tỉnh.
Cuộc gọi điện thoại liên tỉnh là cuộc gọi điện thoại đ­ược thiết lập giữa một máy điện thoại thuộc một tỉnh hoặc thành phố này đến một máy điện thoại thuộc một tỉnh hoặc thành phố khác và ng­ược lại, thông qua mạng viễn thông liên tỉnh.

Cách sử dụng:
Muốn sử dụng dịch vụ điện thoại liên tỉnh khách hàng cần quay số nh­ư sau: 0 + AC + SN
Trong đó:
- Chữ số 0 là mã truy nhập mạng liên tỉnh.
- AC (Area code): Mã vùng điện thoại cho các tỉnh, thành phố.
SN (subscribe Number) là số thuê bao cần gọi.

III. Dịch vụ điện thoại Quốc tế.
Gọi IDD là dịch vụ điện thoại quay số trực tiếp đi quốc tế của VTI. Đây là dịch vụ điện thoại có chất lư­ợng tốt nhất và thời gian đáp ứng nhanh nhất. Dịch vụ này đặc biệt thích hợp cho các doanh nghiệp và những khách hàng có nhu cầu gọi điện thoại chất l­ượng cao, kết nối nhanh chóng và tin cậy với các đối tác, gia đình và bạn bè trên khắp thế giới.

IV. Lợi ích khi sử dụng dịch vụ cố định.
- Chất lượng đàm thoại tốt nhất.
- Độ tin cậy cao nhất.
- Phạm vi phục vụ rộng nhất.
- Khuyến mại giảm cước ngoài giờ cao điểm.
- Hỗ trợ 24/24 giờ.
- Sử dụng dễ dàng nhất.


GIÁ CƯỚC

I. CƯỚC THUÊ BAO, CƯỚC LIÊN LẠC ( chưa bao gồm thuế GTGT):

 

 

STT

Loại cước

Giá cước

1

Cước thuê bao

20.000đ/tháng hoặc 667đ/máy/ngày

2 Cước liên lạc nội hạt Bạc Liêu

200đ/phút

3

Cước liên lạc liên tỉnh , di động

 

 
     

3.1 Gọi trực tiếp (PSTN)

 

* Nội mạng VNPT

 

  - Giờ bình thường

80đ/6s đầu + 13,33đ/1s tiếp theo

  - Giờ thấp điểm

56đ/6s đầu + 9,33đ/1s tiếp theo

* Mạng doanh nghiệp khác

 

 

89,09đ/6s đầu + 14,85đ/1s tiếp theo

 
     
3.2 Gọi tiết kiệm (Bấm 171 trước khi gọi)  
* Nội mạng VNPT  
  - Giờ bình thường 68đ/6s đầu + 11,33đ/1s tiếp theo
  - Giờ thấp điểm 47,6đ/6s đầu + 7,93đ/1s tiếp theo
* Mạng doanh nghiệp khác  
  75,73đ/6s đầu + 12,62đ/1s tiếp theo

 

II. CƯỚC GIỜ THẤP ĐIỂM TỪ ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH GỌI DỊCH VỤ ĐƯỜNG DÀI LIÊN TỈNH, LIÊN MẠNG :

 

   1. Giờ thấp điểm: Tính từ 1h00 đến 5h00 hàng ngày.

   2. Nội dung cước giờ thấp điểm:

      - Giảm cước giờ thấp điểm từ điện thoại cố định gọi dịch vụ đường dài liên tỉnh nội mạng, gọi thuê bao VinaPhone/MobiFone (cả trả trước và trả sau) với mức giảm bằng 30% mức cước giờ bình thường.

      - Các cuộc gọi từ thuê bao điện thoại cố định của VNPT đến mạng doanh nghiệp khác (ngoại mạng VNPT) thu cước đồng nhất một mức cước giờ bình thường (không giảm cước giờ thấp điểm).

 

III. CƯỚC CÁC DỊCH VỤ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số:323 /QĐ-VTBL ngày 28/06/2011 của VNPT  Bạc Liêu)

 

Cuộc gọi

Mức cước (đồng)

(Chưa  có VAT)

1080

Cuộc gọi nội tỉnh đến  tổng đài 1080

909

Thuê bao cố định liên tỉnh, di động Vinaphone, Mobifone gọi đến 1080

2.727

1088

Cuộc gọi nội tỉnh đến  tổng đài 1088

2.727

Thuê bao cố định liên tỉnh, di động Vinaphone, Mobifone gọi đến 1088

4.091

1089

Cuộc gọi nội tỉnh đến  tổng đài 1089

454

Thuê bao cố định của VNPT tỉnh khác gọi đến  tổng đài 1089

1.182

Thuê bao di động Vinaphone, Mobifone gọi đến 1089

1.363

8011xxx

Cuộc gọi nội tỉnh đến 8011xxx (Trừ hộp thư 8011600)

727

Cuộc gọi nội tỉnh đến  số hộp thư thông tin tuyển sinh 8011600

1.818

Thuê bao cố định liên tỉnh, di động Vinaphone, Mobifone gọi đến 8011xxx

2.727

Quà tặng âm nhạc

Chuyển quà tặng âm nhạc đến thuê bao cố định, Gphone của VNPT Bạc Liêu

5.454

Chuyển quà tặng âm nhạc đến thuê bao cố định liên tỉnh, di động Vinaphone, di động Mobifone

8.181

Chuyển quà tặng âm nhạc đến thuê bao cố định liên tỉnh, di động của doanh nghiệp viễn thông khác.

10.909

Cước từ thuê bao cố định/Gphone Bạc Liêu gọi dịch vụ GTGT của VNPT tỉnh khác

Từ thuê bao cố định/Gphone trả sau của VNPT Bạc Liêu gọi đi  1080 tỉnh khác

3.181

Từ thuê bao cố định/Gphone trả sau của VNPT Bạc Liêu gọi đi  1088 tỉnh khác.

4.545

Cước thuê nhánh đối với các doanh nghiệp Taxi, vận tải (chỉ áp dụng đối với các doanh nghiệp Taxi, vận tải sử dụng số điện thoại của VNPT):

Cước đăng ký (đồng/lần/nhánh.)

136.364

Cước thuê bao hàng tháng (đồng/nhánh/tháng)

45.454

Cước dịch vụ hộp thư quảng cáo doanh nghiệp (Hộp thư cơ bản)

Cước đăng ký (đồng/ lần đăng ký.)

27.273

Cước thuê bao hàng tháng (đồng/tháng)

40.909

Cước dịch vụ hộp thư quảng cáo doanh nghiệp (Hộp thư nhiều nhánh)

Cước đăng ký (đồng/ lần đăng ký.)

27.273

Cước hộp thư cơ bản (đồng/tháng)

40.909

Cước hộp thư nhánh (đồng/tháng)

18.182

Cước cập nhật nội dung thông tin cho các loại hộp thư (đồng/ lần)

18.182

Quy định chung:

-     Cuộc gọi từ mạng doanh nghiệp khác có thỏa thuận kết nối với VNPT (nếu có): cung cấp dịch vụ căn cứ các điều khoản trong thỏa thuận kết nối đã được tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam (hoặc VNPT Bạc Liêu) ký kết với các doanh nghiệp khác để thực hiện mở dịch vụ, đối soát, thanh toán cước dịch vụ, cước kết nối theo quy định hiện hành.

-          Phương thức tính cước là 1+1 phút (trừ điện thoại thẻ Card Phone áp dụng theo quy định hiện hành). Cuộc liên lạc chưa tới 1 phút được tính là 1 phút.  Phần lẻ thời gian cuối cùng của một cuộc liên lạc chưa tới 1 phút được làm tròn là 1 phút.

-         Các mức cước nêu trên không phân biệt các giờ trong ngày, các ngày trong tuần và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

-         Cước gọi liên tỉnh, liên mạng không phân biệt hình thức liên lạc PSTN, VOIP hay thẻ trả trước, không phân biệt mạng cố định hay di động của các doanh nghiệp viễn thông khác.

-         Việc đối soát, thanh toán cước dịch vụ, cước kết nối được thực hiện theo các quy định hiện hành.

IV. CƯỚC DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI QUỐC TẾ CHIỀU ĐI : 

1. Cước gọi chiều đi quốc tế đến các mã thông thường:

Đơn vị tính: VNĐ

 

2. Cước điện thoại chiều đi quốc tế đến các đầu số vệ tinh:

Đơn vị tính: VNĐ

 

3. Cước các dịch vụ đạc biệt:

   3.1. "Hỗ trợ Gọi 171 quốc tế" (đăng ký qua tổng đài quốc tế 1713): thu cước dịch vụ 3000 đồng đối với mỗi cuộc thành công. 

 

   3.2. Điện thoại có giấy mời đàm thoại: thu cước dịch vụ 4000 đồng/cuộc.

           Khách hàng tự hẹn đến các bưu cục, đại lý, điểm bưu điện - văn hóa xã để đàm thoại thu cước dịch vụ 4000 đồng/cuộc.

 

   3.3. Điện thoại tìm người (Person Call):

           - Sau khi hết thời gian 3 phút mà không tìm được người cần gặp thì thu cước tiếp thông 4000 đồng/cuộc. Trường hợp sau đó gặp được người cần gặp thì thu cước theo mức cước Dịch vụ Tìm người tại mục 1.

           - Thu cước dịch vụ 4000 đồng/cuộc đối với một trong các trường hợp sau:

               + Người gọi đăng ký sai số máy, máy được gọi không có tên người cần tìm.

               + Người được gọi đi vắng, không nói chuyện được, từ chối nói chuyện.

               + Người được gọi đổi số (trừ trường hợp có băng thông báo đổi số của tổng đài).

               + Trường hợp gặp máy có băng nhắn, hộp thư thoại, điện thoại ảo.

               + Trường hợp số máy lẻ của tổng đài nội bộ không có người thưa máy, có băng nhắn, hộp thư thoại, có tín hiệu fax, truyền số liệu, máy nhắn tin hoặc các tín hiệu khác.

 

   3.4. Điện thoại gọi số:

           - Thu cước dịch vụ 4000 đồng/cuộc đối với một trong các trường hợp sau:

               + Người gọi đăng ký sai số máy.

               + Máy được gọi có băng nhắn, hộp thư thoại, điện thoại ảo mà khách hàng không nhắn thu cước dịch vụ 4000 đồng, nếu có nhắn thì coi như cuộc gọi hoàn thành và thu cước theo mức cước Dịch vụ Gọi số tại mục 1 và 2.

               + Máy bị gọi có người trả lời nhưng bất đồng ngôn ngữ mà điện thoại viên chưa tiếp thông: tính cước dịch vụ 4000 đồng. Nếu đã tiếp thông thì coi như cuộc gọi hoàn thành và thu cước theo mức cước Dịch vụ Gọi số tại mục 1 và 2.

            - Điện thoại gọi số chỉ chấp nhận kết nối đến số máy thuê bao chính của mạng điện thoại đầu bị gọi, nếu khách hàng yêu cầu nối tới máy lẻ thì thông báo cho khách hàng biết và hướng dẫn sử dụng dịch vụ Tìm người.

 

   3.5. Dịch vụ Collect Call nhân công:

            - Đối với các cuộc gọi thành công: thu cước dịch vụ 3000 đồng/cuộc.

            - Đối với cuộc gọi không thành công: thu cước dịch vụ 3000 đồng/cuộc trong các trường hợp sau:

                + Người được gọi từ chối trả tiền hoặc đi vắng theo thông báo của đầu được gọi.

                + Trường hợp gặp máy có băng nhắn, hộp thư thoại, điện thoại ảo.

                + Số máy được gọi không được phép sử dụng dịch vụ Collect Call theo thông báo của điện thoại viên nước gọi đến hoặc người trả lời tại máy đó.

                + Người gọi đăng ký sai số máy, máy được gọi không có tên người cần tìm.

                + Người được gọi đổi số (trừ trường hợp có băng thông báo đổi số của tổng đài).

                + Máy được gọi có người trả lời nhưng bất đồng ngôn ngữ không thể nói chuyện được.

 

   3.6. Dịch vụ điện thoại hội nghị quốc tế (đăng ký qua tổng đài quốc tế 110):  

 

 

Danh mục Mức cước
             1 Cước dịch vụ (tính trên cuộc điện thoại Hội nghị thành công) 50000 đồng/cuộc
2 Cước thời gian hội đàm                         Bằng tổng cước đàm thoại từ người khởi đầu cuộc gọi tới tất cả các bên tương ứng với bảng cước gọi điện thoại quốc tế và cước trong nước hiện hành.


            - Nếu trong quá trình đàm thoại người khởi đầu cuộc gọi có yêu cầu đưa thêm vào hoặc đưa ra khỏi cuộc gọi một hoặc nhiều khách hàng thì cuộc gọi lúc đầu vẫn được xem là liên tục, chỉ thu thêm cước liên lạc theo điểm 2 với khách hàng mới.

            - Khi cuộc điện đàm hội nghị không thể thiết lập sẽ không thu cước ở điểm 2.

            - Tổng cước của một cuộc điện đàm hội nghị quốc tế bao gồm:

                         Tổng cước = Cước dịch vụ + Cước thời gian hội đàm

 

4. Quy định khác:

       - Bảng cước trên áp dụng cho dịch vụ điện thoại quốc tế IDD, Gọi 171, Gọi nhân công, Gọi điện thoại hội nghị quốc tế qua mạng PSTN (đăng ký qua tổng đài quốc tế 110), dịch vụ "Hổ trợ Gọi 171 quốc tế" (đăng ký qua tổng đài quốc tế 1713).

       - Bảng cước trên áp dụng cho thuê bao trả trước, thuê bao trả sau, cuộc gọi tại các Bưu cục, điểm Bưu điện - Văn hóa xã, đại lý, cardphone.

       - Cước liên lạc Dịch vụ "Hỗ trợ Gọi 171 quốc tế" (đăng ký qua tổng đài quốc tế 1713) áp dụng mức cước Gọi tự động IDD và Gọi 171 tại bảng cước trên.

       - Giá cước điện thoại quốc tế chiều đi được tính bằng tiền đồng Việt Nam.

       - Đối với các cuộc gọi tại Bưu cục, điểm Bưu điện - Văn hóa xã, đại lý, ngoài cước liên lạc thu thêm cước phục vụ 454 đồng/cuộc.

       - Phương thức tính cước :

          + Điện thoại quốc tế IDD, Gọi 171, Gọi nhân công, dịch vụ "Hổ trợ Gọi 171 quốc tế" (đăng ký qua tổng đài quốc tế 1713) đến các mã thông thường: Cước được tính theo block 06 giây đầu và 01 giây cho thời gian liên lạc tiếp theo. Cuộc gọi chưa đến 01 block 06 giây đầu tính cước 01 block 06 giây. Phần lẻ của một cuộc chưa đến 01 giây được làm tròn thành 01 giây.

          + Điện thoại quốc tế IDD, Gọi 171, Gọi nhân công, dịch vụ "Hổ trợ Gọi 171 quốc tế" (đăng ký qua tổng đài quốc tế 1713) đến các mã Inmarsat và các đầu số vệ tinh: Cước được tính theo block 01 phút đầu và 01 phút cho thời gian liên lạc tiếp theo. Cuộc gọi chưa đến 01 phút đầu tính cước 01 phút. Phần lẻ của một cuộc chưa đến 01 phút được làm tròn thành 01 phút.

          + Điện thoại nhân công qua PSTN: Cước được tính theo block 01 phút đầu và 01 phút cho thời gian liên lạc tiếp theo. Cuộc gọi chưa đến 01 phút tính cước 01 phút. Phần lẽ của một cuộc chưa đến 01 phút được tính tròn 01 phút.

          + Cước trên không phân biệt giờ cao điểm, giờ thấp điểm.

          + Cước trên không phụ thuộc vào mức độ sử dụng dịch vụ trong tháng.

       - Cước tại Bảng cước dịch vụ điện thoại chiều đi quốc tế chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đối với các cuộc gọi từ thuê bao trả trước, trả sau hoặc các cuộc gọi tại Bưu cục, điểm Bưu điện - Văn hóa xã, đại lý.

       - Cước tại Bảng cước dịch vụ điện thoại chiều đi quốc tế đã bao gồm thuế giá trị gia tăng đối với cước dịch vụ điện thoại trả tiền trước (thẻ 1717).

 

 

 

 

 

 

Bản Quyền 2010 VNPT Bạc Liêu
Quản lý thực hiện: Tổ tin học - Phòng Mạng & Dịch Vụ
Địa chỉ: 20 Trần Phú - Phường 3 - TP. Bạc Liêu. Điện Thoại: 0291(800126)