THÔNG TIN DỊCH VỤ VÀ GIÁ CƯỚC VIỄN THÔNG CUNG CẤP
VINAPHONE
ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH
GPHONE
MEGAVNN
Friber-VNN (FTTH)
MEGAWAN
THUÊ KÊNH RIÊNG
DỊCH VỤ MYTV
DỊCH VỤ 3G
USB 3G(EZcom)
MegaVNN & MyTV
MegaVNN & USB 3G
VNEDU
Friber - VNN (FTTH)

GIỚI THIỆU DỊCH VỤ

Internet FTTH(FTTH- Fiber to the home) là dịch vụ truy cập Internet hiện đại nhất với đường truyền dẫn hoàn toàn bằng cáp quang đến địa chỉ thuê bao.

Mạng cáp quang được đưa đến địa chỉ thuê bao giúp khách hàng sử dụng được đa dịch vụ trên mạng viễn thông chất lượng cao, kể cả dịch vụ truyền hình giải trí.

Internet FTTH thích hợp cho khách hàng cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp.

Lợi ích :

- Đường truyền có tốc độ ổn định; tốc độ truy cập Internet cao.
- Không bị suy hao tín hiệu bởi nhiễu điện từ, thời tiết hay chiều dài cáp.
- An toàn cho thiết bị, không sợ sét đánh lan truyền trên đường dây.
- Nâng cấp băng thông dễ dàng mà không cần kéo cáp mới.


GIÁ CƯỚC

I. Cước đấu nối hòa mạng dịch vụ FiberVNN: 

   1. Cước đấu nối hòa mạng:

      - Thuê bao hòa mạng mới:  1.000.000 đồng/lần/dịch vụ

      - Khách hàng đã sử dụng dịch vụ của VNPT Bạc Liêu và cam kết sử dụng FiberVNN liên tục tối thiểu 02 năm trở lên: Thu 50% cước hòa mạng của cước hòa mạng mới.

      - Thuê bao ngắn ngày: 50% cước hòa mạng của thuê bao hòa mạng mới.

   2. Cước chuyển đổi tốc độ: Không thu.

   3. Cước dịch chuyển vị trí: 250.000 đồng/lần/dịch vụ.

   4. Cước chuyển quyền sử dụng: Không thu.

   5. Quy định khác: Riêng gói cước Fiber 2E, thuê bao có bán kính phục vụ từ hộp ODF hiện có đến nhà khách hàng: 

      -    <= 1000 mét cáp quang: Áp dụng cước đấu nối hòa mạng trên.

      -    > 1000 mét thì thu thêm tiền số mét cáp quang vượt (từ mét thứ 1001 trở đi) theo giá xuất kho tại từng thời điểm

 

II. Cước sử dụng hàng tháng đối với khách hàng thông thường:

Mô tả   \   Gói cước

F1

F2

F3

F4

F5

F6

I. Tốc độ truy nhập            
1. Tốc độ tối đa (Download/Upload) 35Mbps/35Mbps 40Mbps/40Mbps 60Mbps/60Mbps 60Mbps/60Mbps 60Mbps/60Mbps 60Mbps/60Mbps
2. Tốc độ tối thiểu (Download/Upload)

 512Kbps/
512Kbps

 512Kbps/
512Kbps

 640Kbps/
640Kbps

 1.024Kbps/
1.024Kbps

1.536Kbps/
1.536Kbps

2.048Kbps/
2.048Kbps

II. Địa chỉ IP

IP động

IP động

IP động

IP động

IP động

IP động

III. Mức cước            
1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận            
1.1 Cước thuê bao tháng: đồng/tháng

 600.000

800.000

 

 

 

 
1.2 Cước theo lưu lượng: đồng/Mbyte

60

80

 

Không áp dụng 

   
1.3 Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao tháng): đồng/tháng

 1.680.000

2.100.000

 

 

 

 

2. Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng): đồng/tháng

 1.200.000

1.400.000

1.600.000

4.800.000

9.600.000

12.800.000


III. Cước sử dụng hàng tháng đối với khách hàng là Đại lý, Ngành giáo dục, Doanh nghiệp, khách hàng đặc biệt:

Mô tả   \   Gói cước

Đối tượng Đại lý, Ngành giáo dục

Đối tượng khách hàng đặc biệt, Doanh nghiệp

I. Tốc độ truy nhập    
1. Tốc độ tối đa (Download/Upload)

35Mbps/35Mbps

40Mbps/40Mbps

2. Tốc độ tối thiểu (Download/Upload)

 512Kbps/512Kbps

 512Kbps/512Kbps

II. Địa chỉ IP

IP động

IP động

III. Mức cước    
1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận    
1.1 Cước thuê bao tháng: đồng/tháng

 600.000

800.000

1.2 Cước theo lưu lượng: đồng/Mbyte

60

80

1.3 Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao tháng): đồng/tháng

 1.680.000

2.100.000

2. Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng): đồng/tháng

 1.000.000

1.200.000


IV. Cước gói Fiber 2E dịch vụ FriberVNN: Khách hàng phải cam kết sử dụng dịch vụ liên tục tối thiểu từ 02 năm trở lên.

   1. Cước sử dụng hàng tháng:

Mô tả   \   Gói cước

Fiber 2E

I. Tốc độ truy nhập  
1. Tốc độ tối đa (Download/Upload)

14Mbps/14Mbps

2. Tốc độ tối thiểu (Download/Upload)

 Không cam kết

II. Địa chỉ IP

IP động

III. Mức cước  
1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận  Không áp dụng

2. Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng): đồng/tháng

 400.000

IV. Hộp thư VNN: (Dung lượng 50MB) đồng/tháng/hộp thư

 20.000

   2. Chính sách tặng cước khi khách hàng thanh toán trước hạn:

      - Trường hợp khách hàng thanh toán trước 08 tháng được tặng cước tháng thứ 09.

      - Trường hợp khách hàng thanh toán trước 12 tháng được tặng cước tháng thứ 13 và 14.

      Ghi chú:

         + Tiền cước thanh toán trước hạn sẽ không được hoàn lại trong mọi trường hợp.

         + Chỉ áp dụng khi khách hàng thanh toán cước trước hạn trực tiếp tại các điểm giao dịch của VNPT Bạc Liêu.

   3. Cước sử dụng địa chỉ IP tĩnh:

     

STT

Số lượng địa chỉ

Mức cước (đồng/tháng)

1 01 IP tĩnh

454.545

2 06 IP tĩnh

909.090


Ghi chú:  Các mức cước trên chưa bao gồm thuế GTGT.

Bản Quyền 2010 VNPT Bạc Liêu
Quản lý thực hiện: Tổ tin học - Phòng Mạng & Dịch Vụ
Địa chỉ: 20 Trần Phú - Phường 3 - TP. Bạc Liêu. Điện Thoại: 0291(800126)