THÔNG TIN DỊCH VỤ VÀ GIÁ CƯỚC VIỄN THÔNG CUNG CẤP
VINAPHONE
ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH
GPHONE
MEGAVNN
Friber-VNN (FTTH)
MEGAWAN
THUÊ KÊNH RIÊNG
DỊCH VỤ MYTV
DỊCH VỤ 3G
USB 3G(EZcom)
MegaVNN & MyTV
MegaVNN & USB 3G
VNEDU
DỊCH VỤ MYTV

GIỚI THIỆU DỊCH VỤ

MyTV - dịch vụ truyền hình đa phương tiện do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam cung cấp, mang đến cho khách hàng hình thức giải trí khác biệt: TRUYỀN HÌNH THEO YÊU CẦU.

Sử dụng dịch vụ MyTV, khách hàng không chỉ dừng lại ở việc xem truyền hình đơn thuần mà có thể xem bất cứ chương trình nào mình yêu thích vào bất kỳ thời điểm nào và sử dụng nhiều dịch vụ khác qua màn hình tivi như: xem phim theo yêu cầu, hát karaoke, chơi game, nghe nhạc,…

Để sử dụng dịch vụ MyTV, ngoài màn hình tivi tại nhà, khách hàng cần có Bộ giải mã Set – top – box và đăng ký MyTV tại các VNPT tỉnh thành gần nhất, hoặc qua website http://mytv.com.vn

Hãy đăng ký MyTV ngay để cùng thưởng thức và khám phá.


GIÁ CƯỚC

A. Cước hòa mạng: (Đã gồm thuế GTGT)

 

  Chỉ tiêu

Tiền cước

 
 
Hòa mạng cáp đồng Hòa mạng mới 99.000 đồng/lần/STB  
Bộ STB thứ 2

0

 

Đường dây có sẵn

0

 
Đồng thời 2 dịch vụ 0  
Hòa mạng cáp quang Hòa mạng mới 2.200.000 đồng/lần/STB  
Bộ STB thứ 2 1.485.000 đồng/lần/STB  
Từ cáp đồng -> cáp quang 2.200.000 đồng/lần/STB  
Trường hợp khác -  
Cước dịch chuyển vị trí Đường dây có sẵn -  
Lắp đặt dây mới 50% cước hòa mạng
 
Cước chuyển quyền sử dụng Không thay đổi vị trí -  
Thay đổi vị trí Thu như chuyển vị trí  

 

 

 

B. Cước sử dụng:

     I. Cước thuê bao hàng tháng: (Chưa thuế GTGT)

 

Gói dịch vụ

Nội dung

Mức cước TB

 
 

MyTV Silver

  - 83 kênh truyền hình chuẩn tín hiệu SD, các kênh Radio
  - Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình.

  - Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức.
  - Gói nội dung chuẩn tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện,...(các nội dung không thể hiện giá tiền trên truyền hình TV)

                         60,000

 

MyTV Silver HD

  -83 kênh truyền hình chuẩn tín hiệu SD, 12 kênh chuẩn tín hiệu HD, các kênh Radio
  - Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình
  - Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức.
  - Gói nội dung chuẩn tín hiệu SD và HD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện,...(các nội dung không thể hiện giá tiền trên truyền hình TV)

                         80,000

 

MyTV Gold

  -  Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver.
  -  Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có chuẩn tín hiệu SD(như mục 2 dưới đây)

                       120,000

 

MyTV Gold HD

  -  Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver HD.
  -  Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có chuẩn tín hiệu SD và HD(như mục 2 dưới đây)

135,000

 



    II. Cước dịch vụ theo yêu cầu - PayTV : (Chưa thuế GTGT)

 

 

Gói dịch vụ

Mức cước theo lần sử dụng

Mức cước trần/tháng

 
 

Gói phim truyện

1000 đồng /phim/48h*

                         100,000

 

1000 đồng/tập phim/48h*

 

Gói Nhịp cầu MyTV

1000 đồng /01 nội dung/24h*

                         100,000

 

Gói âm nhạc

1000 đồng /01 nội dung

                         70,000

 

Gói Karaoke

1.000 đồng/01 nội dung

                         70,000

 

Nội dung dịch vụ "Thiếu nhi"

1.000 đồng/01 nội dung

                         70,000

 

Gói trò chơi

1.000 đồng/game/01 lần chơi

                                 70,000

 

Gói Đọc truyện

Gói Sức khỏe & Làm đẹp

1.000 đồng/01 nội dung/24h*

                                 70,000

 

Gói thể thao

1.000 đồng/01 nội dung/48h*

 không có mức cước trần

 

Nội dung dịch vụ "Giáo dục đào tạo (E-Learning)"

Mức cước chi tiết cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG) và cho phép sử dụng trong vòng 24 giờ

 không áp dụng

 

Nội dung dịch vụ "Thiếu nhi"

Mức cước cụ thể cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG) và khách hàng được sử dụng trong vòng 12 giờ

 70,000

 

 

* Ghi chú: (*) Khách hàng có thể nghe/đọc/xem một nội dung trong một chuyên mục nhiều lần trong vòng 48 giờ
với mức cước nêu trên. Mức cước chi tiết cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG).

 

   III. Chính sách cước từ 02 bộ STB trở lên:

  - Từ  02 đến 05 bộ STB: Giảm 10% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.
  - Từ  06 bộ STB trở lên: Giảm 20% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.

   IV. Mức cước áp dụng cho khách hàng trả trước 12 tháng:

  -  Khách hàng sử dụng 01 bộ STB: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12  tháng
  -  Khách hàng sử dụng từ 02 bộ STB trở lên: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12  tháng, mức giảm tính trên
tổng cước thuê bao 12 tháng đã được giảm theo tỷ lệ quy định như trên.

Lưu ý :

  + Nếu khách hàng đã đăng ký trả trước 12 tháng thì không được hoàn trả lại tiền trong mọi trường hợp thay đổi.

  + Không áp dụng hình thức trả trước cho các gói dịch vụ PayTV quy định như trên. 

 

   V. Các quy định khác :

 

  - Đối với khách hàng mới để sử dụng dịch vụ MyTV khách hàng cần đăng ký 1 trong 4 gói cước: MyTV Silver, MyTV Silver HD, MyTV Gold, MyTV Gold HD.

  - Đối với các dịch vụ PayTV khách hàng sử dụng trực tiếp trên truyền hình TV (EPG).

  - Việc tính cước được thực hiện từ thời điểm VNPT tỉnh/thành phố và khách hàng nghiệm thu dịch vụ.

  - Việc chuyển đổi giữa các gói cước được thực hiện tại các điểm giao dịch của VNPT tỉnh/thành phố hoặc trên màn hình TV (EPG).

Lưu ý: Việc chuyển đổi giữa các gói cước trên màn hình TV (EPG) chỉ cho phép khách hàng thực hiện chuyển đổi sang 1 trong 4 gói cước mới có cùng tín hiệu và có mức cước cao hơn gói cước hiện tại.

  - Việc chuyển đổi giữa các gói cước hoặc tạm dừng hoặc hủy dịch vụ sẽ có hiệu lực ngay sau khi VNPT tỉnh/thành phố thực hiện xong cho khách hàng hoặc ngay sau khi khách hàng thực hiện việc chuyển đổi trên màn hình TV.

  - Cước phát sinh tháng đối với các trường hợp chuyển đổi gói cước/ tạm ngưng sử dụng dịch vụ/thanh lý hợp đồng, được tính như sau:

 

    Cước thu khách hàng = Cước thuê bao không tròn tháng + Cước sử dụng các dịch vụ PayTV trong tháng

 

  Trong đó:                           

                                                                                                                   

Cước thuê bao không tròn tháng   =  Mức cước thuê bao theo tháng  x    số ngày sử dụng
Số ngày thực tế của tháng

                                                            

                                              
C. Giá bán bộ giải mã (STB): (Chưa gồm thuế GTGT)

          1. Loại SD:     790.000 đồng/bộ.
          2. Loại HD:  1.250.000 đồng/bộ.





 

 

Bản Quyền 2010 VNPT Bạc Liêu
Quản lý thực hiện: Tổ tin học - Phòng Mạng & Dịch Vụ
Địa chỉ: 20 Trần Phú - Phường 3 - TP. Bạc Liêu. Điện Thoại: 0291(800126)