Chữ ký số công cộng VNPT-CA
Chữ ký số công cộng VNPT-CA

GIỚI THIỆU DỊCH VỤ

<div>Chứng thư số l&agrave; một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ k&yacute; số cung cấp. Chứng thư số được xem như &ldquo;Chứng minh thư&rdquo; trong m&ocirc;i trường Internet v&agrave; m&aacute;y t&iacute;nh. Chứng thư số được d&ugrave;ng để nhận diện một c&aacute; nh&acirc;n, một tổ chức hoặc một m&aacute;y chủ... &quot;K&yacute; số&quot; l&agrave; việc đưa kh&oacute;a b&iacute; mật v&agrave;o một phần mềm để tự động tạo v&agrave; gắn chữ k&yacute; số v&agrave;o th&ocirc;ng điệp dữ liệu.</div>


GIÁ CƯỚC

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ CHỮ KÝ SỐ CÔNG CỘNG VNPT-CA

Đối tượng áp dụng: áp dụng cho tất cả các khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ VNPT-CA.

1.      Thời gian áp dụng: Từ ngày 01/03/2016

2.      Chính sách giá cước:

3.      Chính sách giá cước dành cho khách hàng cá nhân


Tên gọi

 

Mô tả tỉnh năng

 

 

Đối tượng sử dụng

Phí  TB 12 tháng (VNĐ)

 

Phí  TB 24 tháng (VNĐ)

 

Phí  TB 36 tháng (VNĐ)

 

Bảo vệ Email

Độ dài cặp khóa

Personal ID Basic

 

x

1024-bit

- Người dùng cá nhân đăng ký sử dụng với tư cách là công dân

- Sử dụng chức năng cơ bản của chứng thư số để ký email (Email Protect)

- Sử dụng cho các dịch vụ hành chính công điện tử như: khai báo thuế trực tuyến, khai hải quan,

 

99.000

 

249.000

Personal ID Standard

 

x

1024-bit

 

- Ký số

- Người dùng cá nhân đăng ký sử dụng với tư cách là công dân

- Sử dụng chức năng cơ bản của chứng thư số để ký số tài liệu và bảo vệ email

- Sử dụng cho giao dịch thư điện tử với các dịch vụ hành chính công điện tử như: khai báo thuế trực tuyến, khai hải quan

 

199.000

349.000

499.000

Personal ID Pro

 

x

1024-bit

 

- Ký số

- Xác thực người dùng

- Người dùng cá nhân đăng ký sử dụng với tư cách là công dân.

- Sử dụng chức năng cơ bản của chứng thư số để ký số tài liệu và bảo vệ email.

- Sử dụng cho các dịch vụ hành chính công điện tử như khai báo thuế trực tuyến,…

- Xác thực người dùng đăng nhập các hệ thống giao dịch trực tuyến trong ứng dụng thương mại điện tử, chính phủ điện tử, thanh toán trực tuyến, giao dịch chứng khoán và internet banking.

499.000

899.000

1.198.000

Staff ID Standard

 

x

1024-bit

- Ký số

Người dùng cá nhân đăng ký sử dụng với tư cách là người sử dụng thuộc tổ chức/doanh nghiệp.

- Sử dụng chức năng cơ bản của chứng thư số để ký số tài liệu và bảo vệ email.

- Sử dụng cho giao dịch thư điện tử và các dịch vụ ký tài liệu điện tử.

 

299.000

549.000

699.000

Staff ID Pro

 

x

1024-bit

 

- Ký số

- Xác thực người dùng

- Người dùng cá nhân đăng ký sử dụng với tư cách là người sử dụng thuộc tổ chức/doanh nghiệp.

- Sử dụng chức năng cơ bản của chứng thư số để ký số tài liệu và bảo vệ email.

- Sử dụng cho giao dịch thư điện tử và các dịch vụ ký tài liệu điện tử.

- Xác thực người dùng đăng nhập các hệ thống giao dịch trực tuyến.

- Sử dụng cho giao dịch thư điện tử và các dịch vụ ký tài liệu điện tử, xác thực người đăng nhập hệ thống.

 

599.000

999.000

1.298.000

               


3.1 Gói cước dành cho các phòng ban, tổ chức, doanh nghiệp, trường học, sở bangành, cơ quan hành chính sự nghiệp, sự nghiệp có thu.


Tên gọi

 

Mô tả tỉnh năng

 

Đối tượng sử dụng

 

Phí thuê bao 18 tháng (VNĐ)

 

Phí thuê bao 33 tháng (VNĐ)

Phí thuê bao 48 tháng (VNĐ)

Phí  TB 36 tháng (VNĐ)

 

Bảo vệ Email

Độ dài cặp khóa

Department ID Standard

x

 

- Ký số

- 1024-bit

- Đối tượng là các phòng ban (hoặc đơn vị trực thuộc) của các doanh nghiệp, hoặc các tổ chức

- Sử dụng bảo vệ giao dịch email, ký và mã hóa thư điện tử

- Lãnh đạo tổ chức/doanh nghiệp và lãnh đạo các đơn vị trong nội bộ doanh nghiệp sử dụng  để ký số trên các văn bản điện tử thay thế cho ký chữ tay   trong các nghiệp trong nôi bộ đơn vị hoặc nghiệp vụ giữa các đơn vị với bên ngoài và với cơ quan nhà nước(vi dụ: ứng dụng chữ ký số giữa các đơn vị trong ngành hải quan hoặc ký trong các văn bản hải quan ký gửi người khai hải quan

- Sử dụng cho các dịch vụ hành chính công điện tử như: Khai báo thuế trực tuyến, kê khai hải quan,..

699,000

1,299,000

1,798,000

 

Organization ID Standard

 

- Ký số

- 1024-bit

- Đối tượng là các doanh nghiệp và các tổ chức

- Tổ chức, doanh nghiệp sử dụng để ký số trên các văn bản điện tử thay thế cho chữ ký tay của giám đốc và con dấu của tổ chức, doanh nghiệp trong các nghiệp vụ văn bản nội bộ hoặc với bên ngoài và với cơ quan nhà nước

- Sử dụng cho các dịch vụ hành chính công điện tử như: khai báo thuế trực tuyến, kê khai hải quan, bảo hiểm,..

 

900.000

 

1.500.000

 

1.600.000

 

2.000.000

Organization ID Pro

 

- Ký số

- 1024-bit

 - Xác thực người dùng

- Đối tượng là các doanh nghiệp và các tổ chức.

- Tổ chức, doanh nghiệp sử dụng để ký số trên các văn bản điện tử thay thế cho chữ ký tay của giám đốc và cin dấu của tổ chức, doanh nghiệp trong các nghiệp vụ văn bản nội bộ hoặc với bên ngoài và với cơ quan nhà nước.

- Sử dụng cho các dịch vụ hành chính công điện tử như: khai báo thuế trực tuyến, kê khai hải quan, bảo hiểm,..

- Sử dụng bảo vệ giao dịch email, ký và mã hóa thư điện tử.

- Xác thực tổ chức, doanh nghiệp đăng nhập các hệ thống giao dịch trực tuyến trong ứng dụng thương mại điện tử, chính phủ điện tử, thanh toán trực tuyến, giao dịch chứng khoán và internet banking

 

 

 

 

 

4,998,000

 

 

 

 

 

8,998,000

 

 

 

 

 

11,998,000

 

                 

 

CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT DỊCH VỤ VNPT-CA DÀNH RIÊNG CHO  ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG ĐĂNG KÝ MUA NHIỀU CHỨNG THƯ SỐ

1.      Đối tượng áp dụng: áp dụng cho các khách hàng mua nhiều chứng thư số VNPT-CA (cùng một mã số thuế).

2.      Thời gian áp dụng: Từ ngày 01 /03/2016

3.      Chính sách ưu đãi:

3.1.            Đối với chứng thư số có cùng thời hạn kết thúc:

STT

Gói cước

Số lượng CKS

Thời hạn

Cước phí Token (VNĐ)

Cước phí dịch vụ (VNĐ)

Ghi chú

 

 

1

 

 

 

 

 

Organization ID Standard

 

 

1

09 tháng

 

 

Miễn phí

600.000

Giữ nguyên mức giá hiện hành cho khách hàng đăng ký mới và gia hạn dịch vụ

18 tháng

999.000

33 tháng

1.798.000

48 tháng

1.998.000

 

 

2

Từ CKS thứ 2 trở lên

09 tháng

 

 

250.000

 

 

Miễn phí

- Chỉ thu phí Token 250.000 đ/CKS

- Thu phí khởi tạo dịch vụ 100.000 đồng

18 tháng

33 tháng

48 tháng


3.2.            Đối với chứng thư số không có cùng thời hạn kết thúc:

 

STT

Gói cước

Số lượng CKS

Thời hạn

Cước phí Token (VNĐ)

Cước phí dịch vụ (VNĐ)

Ghi chú

1

Organization ID Standard

Từ CKS 01 trở lên

09 tháng

Miễn phí

600.000

Giữ nguyên mức giá hiện hành cho khách hàng đăng ký mới và gia hạn dịch vụ

18 tháng

999.000

33 tháng

1.798.000

 

48 tháng

 

 

1.998.000

 

 

Ghi chú:

-          Bảng giá nêu trên chưa bao gồm 10% thuế VAT

-          Giá trên đang áp dụng chi CTS có độ dài cặp khóa 1024 bit. Trường hợp khách hàng sử dụng CTS có độ dài khóa 2048 bit bằng 150% gói CTS có độ dài cặp khóa 1024 bit.

-          Khách hàng đã có chứng thư số (CTS) thực hiện kê khai thuế thì vẫn có thể sử dụng để kê khai hải quan điện tử,..

-          Chứng thư số 01 được xác định là chứng thư số có hiệu lực đối với các khách hàng đang sử dụng dịch vụ VNPT-CA hoặc chứng thư số đầu tiên đối với các khách hàng đăng ký mới dịch cụ VNPT-CA

-          Thời hạn kết thúc của các chứng thư từ chứng thư số thứ 02 trở đi phải trùng với thời hạn kết thúc chứng thư số 01.

-          Sau khi thời hạn CTS 01 hết hạn phải thực hiện gia hạn CTS 01 và khởi tạo lại các chứng thư từ chứng thư số 01 trở đi để có thể tiếp tục sử dụng

 

Bảng giá cước gói dịch vụ VNPT-CA dành cho khách hàng cá nhân 1,2,3,6 tháng

 

          1.      Bảng giá cước gói dịch vụ VNPT-CA 1,2,3,6 tháng Thời gian áp dụng: Từ ngày 15/09/2018

        1.1      Gói cước : Staff ID Standardard

STT

Gói cước

Tính Năng

Thời hạn gói cước

Cước phí dịch vụ (VNĐ)

1

Staff ID Standard

-          Ký số văn bản điện tử

-          Bảo vệ Email

01 tháng

66.000

2

02 tháng

82.500

3

03 tháng

99.000

4

06 tháng

165.000

 

1.2 Gói cước : Staff ID Pro :

STT

Gói cước

Tính Năng

Thời hạn gói cước

Cước phí dịch vụ (VNĐ)

1

Staff ID Pro

-          Ký số văn bản điện tử

-          Bảo vệ Email

-          Xác thực người dùng

01 tháng

66.000

2

02 tháng

165.000

3

03 tháng

198.000

4

06 tháng

330.000

1.3 Gói cước Presonal ID Standard :

STT

Gói cước

Tính Năng

Thời hạn gói cước

Cước phí dịch vụ (VNĐ)

1

Presonal ID Standard

-          Ký số văn bản điện tử

-          Bảo vệ Email

 

01 tháng

44.000

2

02 tháng

55.000

3

03 tháng

66.000

4

06 tháng

110.000

1.4 Gói cước Presonal ID Pro :

STT

Gói cước

Tính Năng

Thời hạn gói cước

Cước phí dịch vụ (VNĐ)

1

Presonal ID Pro

-          Ký số văn bản điện tử

-          Bảo vệ Email

-          Xác thực người dùng

 

01 tháng

88.000

2

02 tháng

110.00

3

03 tháng

143.000

4

06 tháng

275.000

Ghi chú : Các gói cước nêu trên đã bao gồm 10% VAT và có độ dài cặp khóa 1024-bit

 

 

 

 

Bản Quyền 2010 VNPT Bạc Liêu
Quản lý thực hiện: Tổ tin học - Phòng Mạng & Dịch Vụ
Địa chỉ: 20 Trần Phú - Phường 3 - TP. Bạc Liêu. Điện Thoại: (0291) 800126