BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ FIBERVNN CHO KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC – DOANH NGHIỆP
BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ FIBERVNN CHO KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC – DOANH NGHIỆP

GIỚI THIỆU DỊCH VỤ

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ FIBERVNN CHO KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC – DOANH NGHIỆP


GIÁ CƯỚC

 

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ FIBERVNN CHO KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC – DOANH NGHIỆP

  1. Các gói cước Fiber Standard

TT

Gói dịch vụ

Địa chỉ IP

 

Dịch vụ bảo mật Fsecure cộng thêm

Gói cước hàng tháng

(VNĐ)

 

Gói 03 tháng

(VNĐ)

 

 

Gói cước 06 tháng

(VNĐ)

 

Gói cước 12 tháng

(VNĐ)

 

 
 

1

Fiber50

IP Tĩnh

Gói 1 năm cho 1 thiết b

650,000

  1,755,000

   3,276,000

    6,240,000

 

2

Fiber70

1 IP tĩnh

Gói 1 năm cho 1  thiết b

1,400,000

  3,780,000

  7,056,000

  13,440,000

 

3

Fiber80

1 IP tĩnh

Gói 1 năm cho 3  thiết b

2,000,000

 5,400,000

10,080,000

   19,200,000

 

4

Fiber90

1 IP tĩnh

Gói 1 năm cho 3 thiết b

3,000,000

  8,100,000

 15,120,000

   28,800,000

 

5

Fiber100

1 block IP tĩnh

Gói 1 năm cho 3 thiết b

4,000,000

10,800,000

 20,160,000

   38,400,000

 

6

Fiber100+

1 block IP tĩnh

Gói 1 năm cho 3 thiết b

6,000,000

16,200,000

 30,240,000

   57,600,000

 

7

Fiber120

1 block IP tĩnh

Gói 1 năm cho 5 thiết b

8,000,000

21,600,000

 40,320,000

   76,800,000

 

8

Fiber150

1 block IP tĩnh

Gói 1 năm cho 5 thiết b

12,000,000

 32,400,000

 60,480,000

 115,200,000

 

     Ghi chú: Các mức giá trên chưa bao gồm thuế VAT.

 

 

Bản Quyền 2010 VNPT Bạc Liêu
Quản lý thực hiện: Tổ tin học - Phòng Mạng & Dịch Vụ
Địa chỉ: 20 Trần Phú - Phường 3 - TP. Bạc Liêu. Điện Thoại: (0291) 800126